thanh điệu

thanh điệu

Một giáo viên chỉ vào biểu đồ thanh điệu trên bảng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự lên xuống của giọng nói trong ngôn ngữ: "thanh điệu" chỉ sự thay đổi cao độ của giọng khi phát âm một tiếng, chức năng phân biệt nghĩa giữa các từ trong một ngôn ngữ.
    • Đặc điểm của ngôn ngữ âm điệu: "thanh điệu" còn dùng để chỉ hệ thống các âm vực đường nét giọng nói trong các ngôn ngữ như tiếng Việt, tiếng Trung, v.v.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tiếng Việt ngôn ngữ thanh điệu. (Tiếng Việt sử dụng sự thay đổi cao độ giọng nói để phân biệt nghĩa của từ.)
    • Thanh điệu giúp phân biệt từ "ma" "". (Sự lên xuống giọng khác nhau tạo ra hai từ có nghĩa khác nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thanh điệu trong ngôn ngữ học": khái niệm chuyên ngành chỉ cách thức âm tiết thay đổi cao độ.

    • Nghiên cứu thanh điệu trong ngôn ngữ học giúp hiểu cách phát âm. (Phân tích sự thay đổi giọng nói giúp nắm bắt quy tắc ngữ âm.)
  • "hệ thống thanh điệu": tập hợp các thanh trong một ngôn ngữ.

    • Tiếng Việt hệ thống thanh điệu gồm sáu thanh. (Sáu loại cao độ giọng khác nhau tạo nên sự đa dạng ngữ nghĩa.)
Biến thể từ gần giống
  • Thanh (danh từ): âm thanh, giọng nói.

    • Giọng thanh cao vút. (Giọng nói cao độ cao.)
  • Điệu (danh từ): giai điệu, cách thể hiện.

    • Điệu hát này rất du dương. (Giai điệu bài hát nghe êm ái.)
Từ đồng nghĩa
  • Âm điệu: sự lên xuống của âm thanh trong lời nói hoặc nhạc.
  • Giọng điệu: cách phát âm mang tính đặc trưng của một người hoặc vùng miền.
  • Ngữ điệu: sự thay đổi cao độ giọng trong câu nói, thường mang chức năng ngữ pháp hoặc biểu cảm.
Thành ngữ liên quan
  • Thanh điệu cao: giọng nói cao độ lớn, thường dùng để nhấn mạnh.
    • Anh ấy nói với thanh điệu cao khi tức giận. (Giọng anh ấy lên cao khi thể hiện cảm xúc mạnh.)

Từ chứa "thanh điệu"